trò đời

Danh từ
Danh từ
  1. Thói xấu thường gặp trong quan hệ giữa người với người và được coi là chuyện thường tình.
    • Trò đời vẫn thế, hễ có máu mặt là quên ngay bè bạn.

Cấu tạo âm tiết

tròâm đầu tr · vần o · thanh huyền
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trò đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.