nước đời

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bước khó khăn gian khổ trong cuộc sống.
    • Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nước đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.