Danh từ
- Nỗi sướng, cực, vui, buồn của cuộc đời.
- Cay đắng mùi đời.
- (từ lóng) Hành vi giao phối, giao cấu thường đi kèm với động từ nếm hoặc biết.
- Giới trẻ sớm biết/nếm mùi đời.
"mùi đời" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | worldly experience · real world experience |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mùi đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.