thực tế

Danh từ
Danh từ
  1. Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.
    • Tiền lương thực tế.
  2. Có khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích.
    • Tôi là một người thực tế, không hề có những hoài bão viển vông.
  3. Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần.
    • Bài học thực tế.
  4. Tình hình hoặc đời sống trước mắt.
    • Áp dụng tri thức khoa học vào thực tế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thực tế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh practical · reality · realistic · actual · practicality · practically
🇨🇳 Tiếng Trung 实际 shí jì · 现实 xiàn shí · 务实 wù shí
🇯🇵 Tiếng Nhật 実際 じっさい
🇰🇷 Tiếng Hàn 실제 silje · 실제로 siljero
🇫🇷 Tiếng Pháp la réalité · pratique · réaliste
🇩🇪 Tiếng Đức die Tatsache · praktisch · die Realität
🇷🇺 Tiếng Nga реальный реа́льный · реальность реа́льность · действительность действи́тельность
🇹🇭 Tiếng Thái ความเป็นจริง khwaam-pen-jing
🇮🇹 Tiếng Ý la realtà · pratico · realistico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thực tế"

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thực tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.