Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cấp

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần âp

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəp̚˧˦] · Huế [kəp̚˦˧˥] · Sài Gòn [kəp̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống.
    • Thềm ba cấp.
  2. Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v. v. ).
    • Chính quyền các cấp.
    • Sĩ quan cấp tá.
    • Vận động viên cấp.
  3. Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn.
Tính từ
  1. (Id.) . Gấp, kíp.
    • Việc cấp lắm.
Động từ
  1. Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng.
    • Cấp học bổng cho học sinh.
    • Cấp giấy phép.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cấp"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cấp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh issue · grant · level; to grant
🇯🇵 Tiếng Nhật 級 きゅう · 段 だん
🇰🇷 Tiếng Hàn 급 geup · 지급하다 jigeuphada
🇫🇷 Tiếng Pháp accorder · délivrer · attribuer
🇩🇪 Tiếng Đức erteilen
🇷🇺 Tiếng Nga выдать вы́дать · выдавать выдава́ть
🇮🇹 Tiếng Ý il livello · rilasciare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cấp"

cung cấpĐem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.cấp báchRất gấp, cần phải được giải quyết ngay.khẩn cấpCần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ.bằng cấpVăn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát).cao cấp(Thường dùng phụ sau d.) . Thuộc cấp cao, trên trung cấp.đẳng cấpTập đoàn người có địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước.cấp bậcThứ, hạng trên dưới trong một hệ thống tổ chức (thường là chính quyền; nói khái quát).cấp độCấp, bậc trong một hệ thống khái quát.cấp cứuCần cứu chữa ngay để tránh tử vong.sơ cấpỞ bậc thấp nhất.cấp tiếnCó tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.nâng cấpCải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng.cấp thiếtRất cần thiết, phải được giải quyết ngay.giai cấpNhững tập đoàn người trong xã hội, có địa vị khác nhau, có quan hệ sản xuất khác nhau, có quan hệ tư liệu sản xuất khác nhau, có phương thức hưởng thụ khác nhau về tài sản xã hội.cấp tính(bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh.trợ cấpCấp tiền để giúp đỡ khi khó khăn.cấp dưỡngNgười làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v. v.xe cấp cứu.phụ cấpKhoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính.hạ cấpHàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp.cấp số nhânDãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi.địa cấp thịMột loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.trung cấpThuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp.cấp số cộngMột dãy số hữu hạn hoặc vô hạn, trong đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng trước nó với một số không đổi (công sai).cuồng sảng rượu cấp(Bệnh lý học) Một ca cấp tính mê sảng hay nhầm lẫn thường được gây ra do cai rượu.xuống cấpSút kém hẳn đi về chất lượng so với trước.cáo cấpBáo tin nguy cấp.cấp phátCấp cho (theo chế độ, theo quy định)đa cấpNhiều cấp độ.tự cấpTự mình cung cấp cho mình.chu cấpCấp cho những thứ cần thiết để bảo đảm đời sống.cấp tốcRất nhanh để tranh thủ thời gian.mại dâm cao cấpHình thức bán dâm ở mức độ cao về phương tiện, môi trường, giá cả và đối tượng mua bán có từ sau khi Việt Nam đổi mới.tự cấp tự túcSản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.cấp sốDãy số trong đó mỗi số bằng số đứng trước cộng thêm hoặc nhân với một số không đổi.chi cấpKhoản chi được cấp cho một hoặc nhiều hạng mục.trang cấpHoạt động cung cấp trang bị để đảm bảo điều kiện làm việc.bao cấp(cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối, trả công cho cán bộ, nhân viên mà không tính toán hoặc không đòi hỏi hiệu quả kinh tế tương ứng.tư cấpCấp tiền giúp cho.ban cấpCấp cho người dưới.

Cấu tạo âm tiết

cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.