Động từ
- Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.
- Nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
- Phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tình hình sản xuất không đủ thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng).
- Chế độ cung cấp.
- Giá cung cấp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cung cấp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | provide · supply · provision · to provide |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 提供 tí gōng · 供给 gōng jǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 供給 きょうきゅう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 제공하다 jegonghada · 공급 gonggeup · 제공 jegong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | fournir · procurer · pourvoir · l'alimentation · alimenter |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | предоставить предоста́вить · обеспечить обеспе́чить · подача пода́ча |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จัดหา jàt-hǎa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | fornire |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | proveer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cung cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.