cung cấp

Động từ
Động từ
  1. Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.
    • Nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
  2. Phân phối vật phẩm tiêu dùng theo tiêu chuẩn định lượng (trong tình hình sản xuất không đủ thỏa mãn yêu cầu của người tiêu dùng).
    • Chế độ cung cấp.
    • Giá cung cấp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"cung cấp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh provide · supply · provision · to provide
🇨🇳 Tiếng Trung 提供 tí gōng · 供给 gōng jǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 供給 きょうきゅう
🇰🇷 Tiếng Hàn 제공하다 jegonghada · 공급 gonggeup · 제공 jegong
🇫🇷 Tiếng Pháp fournir · procurer · pourvoir · l'alimentation · alimenter
🇷🇺 Tiếng Nga предоставить предоста́вить · обеспечить обеспе́чить · подача пода́ча
🇹🇭 Tiếng Thái จัดหา jàt-hǎa
🇮🇹 Tiếng Ý fornire
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha proveer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cung cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.