Động từ
- Sản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.
- Nền kinh tế tự cấp tự túc.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| cấp | âm đầu c · vần âp · thanh sắc |
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| túc | âm đầu t · vần uc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tự cấp tự túc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.