Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự cấp tự túc

Động từ
Động từ
  1. Sản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.
    • Nền kinh tế tự cấp tự túc.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
túcâm đầu t · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tự cấp tự túc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.