Động từ
- Tự mình cung cấp cho mình.
- Sản xuất để tự cấp..
- Tự cấp tự túc..
- Nói nền kinh tế của một nước tự mình cung cấp cho mình những vật cần thiết, không mua của nước ngoài.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "tự cấp"
tự cấp tự túcSản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.tự cung tự cấp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tự cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.