xà ngang

Danh từ
Danh từ
  1. Thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.
    • Xà ngang trong phòng ngủ.
  2. Thanh nằm ngang của khung thành, hai đầu được nối với cột dọc.
    • Sút bóng trúng xà ngang.

"xà ngang" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 桁 けた

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xàâm đầu x · vần a · thanh huyền
ngangâm đầu ng · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xà ngang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.