Danh từ
- Thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.
- Xà ngang trong phòng ngủ.
- Thanh nằm ngang của khung thành, hai đầu được nối với cột dọc.
- Sút bóng trúng xà ngang.
"xà ngang" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 桁 けた |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xà ngang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.