ngang

Danh từĐộng từ Thanh ngangVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ŋaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.
Động từ
  1. Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng.
    • Chiều ngang.
    • Dàn hàng ngang.
    • Băng ngang qua đường.
  2. Không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó.
    • Tóc chấm ngang vai.
    • Cao ngang nhau.
    • Hai người ngang sức ngang tài.
  3. Ở giữa chừng và làm gián đoạn.
    • Chặt ngang thân cây.
    • Cắt ngang câu chuyện.
    • Nói chen ngang.
  4. Không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu.
    • Cãi ngang.
    • Nói ngang.
    • Tính ngang như cua!
  5. (mùi vị, âm điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe.
    • Món canh ăn rất ngang.
    • Có mùi ngang ngang.
    • Câu thơ đọc ngang phè.
Động từ
  1. đi ngang qua.
    • ngang qua mặt nhau mà không biết

"ngang" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh level · horizontal; across
🇨🇳 Tiếng Trung 横 héng
🇫🇷 Tiếng Pháp égaler

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có "ngang"

cắt ngangCản trở ở giữa.ngang tráiTrái với đạo lí, với lẽ thường.ngang nhiênTỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ.xà ngangThanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.ngang ngạnhRất ngang bướng, đã không chịu nghe theo mà nhiều khi còn cố ý làm khác đi.nghênh ngangVênh vang, không kiêng nể gì.sang ngangTừ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.chơi ngangCó hành động ngang ngược, bất chấp phép tắc.ngó ngangNhìn lòng vòng, nhìn xung quanh.ngang hàngCùng thứ bậc trong quan hệ gia đình hoặc quan hệ xã hội.ngang dọcNgang và dọc, đủ các hướng.ngang ngượcTai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường.bề ngangXem chiều rộngnằm ngangSong song với mặt nước yên lặng.hiên ngangTỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.ngang ngangHơi ngang, hơi chướng.ngổn ngangBừa bãi và làm cho vướng víu.ngang phèRất trái với lẽ thông thường.ngang ngửaNgang trái, không thuận chiều.ngang ngangHơi ngang, hơi chướng.ngang lưngỞ chỗ thắt lưng, phía dưới lưng.ngang tàngCó những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường.ngang taiTrái lẽ phải, nghe không xuôi.tay ngangKhông phải chuyên nghề, chỉ có tính nghiệp dư.ngang nhauXem bằng nhaungang mặtĐối diện với nhau; trước mặt nhau.dấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu dòng thì dùng để viết phân biệt các lời đối thoại, các phần liệt kê hoặc phần trình bày.ngang bụngCách gọi khác của bệnh đầy hơi chướng bụng.ngang giáXem bằng giángang dạKhông thấy ngon miệng vì trước bữa cơm đã có ăn một ít.nói ngangNói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận.phá ngangBỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm.nhà ngangNhà phụ, đối với nhà chính là nơi có bàn thờ hoặc nơi tiếp khách.vai ngangCách gọi khác của vai lệch.khăn ngangKhăn trắng thắt ngang một vòng trên đầu để trở đại tang.án Mạnh ngang màyNói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.

Cấu tạo âm tiết

ngangâm đầu ng · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.