gàn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaːn˨˩] · Huế [ɣaːŋ˦˩] · Sài Gòn [ɣaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói người có những ý nghĩ và hành động trái với lẽ thường.
- Ông đồ gàn.
- Trgt Chướng, không hợp lẽ thường.
- Không được nói. (Hồ Chí Minh)
- Khuyên người ta không nên làm điều gì.
- Anh ấy định đấu tranh là cần thiết, sao lại gàn?.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gàn"
ương gànBướng bỉnh một cách gàn dở, trái với lẽ thường.gàn quảiNgăn trở.gàn gànHơi gàn.gàn gànHơi gàn.gàn dởƯơng gàn và dở hơi.gàn bát sáchGàn dở lắm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.