gân
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ɣəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương.
- Bong gân.
- Gân bò
- Tĩnh mạch nổi lên ở dưới da.
- Cẳng tay nổi gân xanh
- Sức mạnh của bắp thịt.
- Lên gân
- Đường nổi lên trên mặt lá cây.
- Gân lá lúa.
- Gân lá trầu không.
- Tt, trgt.
- Giỏi (thtục).
- Làm thế mới.
- Chứ
- Bướng.
- Cứ cãi gân mãi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 筋.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gân" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เอ็น en |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gân"
gân cốtThể chất nói chung.giật gânCó tác dụng làm cho người ta hồi hộp mạnh.gân cổTỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện.gân tayKhả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi.phở gân(lón) Người hoạt bát..gân guốcNói nét mặt cứng cỏi.bong gânTổn thương ở khớp xương do dây chằng bị căng quá mạnh nên rạn hoặc bong ra.cói ba gânCây mọc dại ở trảng cỏ, ven đường, thân mập cao, lá dính sát thân, đầu nhọn, bẹ có góc, cụm hoa gồm nhiều chuỳ hình chóp đỏ hoặc nâu nhạt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.