gan
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ɣaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá có chức năng chính là tiết ra mật để tiêu chất mỡ.
- Buồng gan.
- Gan lợn.
- Bị viêm gan
- Ý chí mạnh mẽ.
- Bền gan bền chí.
- Thi gan với giặc
- Tinh thần chịu đựng, không sợ gian khổ.
- Cực khổ khó khăn, có gan chịu đựng (Hồ Chí Minh)
- Dám làm những việc nguy hiểm.
- Anh ấy lì lợm, nhưng rất.
- Trgt. Không ngại, không đổi ý.
- Tôi đã tính cứ ngồi. (Nguyễn Khải)
- gan.
- và.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gan" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | liver · liver; courage |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 간 gan |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le foie |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Leber |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | печень пе́чень |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตับ tàp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
gan hay gang?âm cuối n/ng · "gang": Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.gan hay ganh?âm cuối n/nh · "ganh": Cố giành lấy phần hơn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gan"
bạo ganCó gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.cả ganTáo bạo, không sợ nguy hiểm.gan dạBạo dạn và nhẫn nại.nhát ganSợ sệt, không dám làm.gan gàMàu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét)gan lìLì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.to ganCó gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.ruột ganLòng dạ; tâm tư.bầm gan tím ruộtCăm giận hết sức.sôi ganGiận dữ đến tột độ.sốt ganNóng ruột và tức giận.trêu ganChọc tức.nát ganLo lắng, bối rối.bền ganKiên cường đối mặt với thử thách, không chùn bước trước khó khăn hay hiểm nguy.gan gócTỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm.kiên ganBền gan, vững vàng ý chí.tím ganGiận lắm mà không nói ra được.gan bàn chânPhần ở dưới và ở giữa bàn chân người.gan cóc tíaGan góc, lì lợm, dám đương đầu với những việc gian nan hoặc những thế lực lớn hơn mà không biết sợ hãi.đứt ruột đứt gan(nhưng nghĩa mạnh hơn)mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.già ganBạo, can đảm.khêu ganChọc tức.táo ganBạo dạn lắm, không sợ nguy hiểm.non ganKhông đủ bạo dạn.lớn ganTáo bạo.gan liền.gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.nẫu ruột nhầu gan(nhưng ý nhấn mạnh hơn).tím ruột bầm gan.thi gan đọ sứcĐọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.