sốt gan

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nóng ruột và tức giận.
    • Sốt gan ông mới cáo quỳ cửa công (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

sốtâm đầu s · vần ôt · thanh sắc
ganâm đầu g · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sốt gan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.