Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gan gà

Danh từ
Danh từ
  1. Màu vàng hoặc xám vàng, giống như màu gan của gà (thường nói về đất sét)
    • đất gan gà
  2. Nói màu nâu đỏ.
    • Cái ấm độc ẩm màu gan gà.

Cấu tạo âm tiết

ganâm đầu g · vần an · thanh ngang
gàâm đầu g · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gan gà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.