Tính từ
- Trái với đạo lí, với lẽ thường.
- Việc làm ngang trái.
- Luận điệu ngang trái.
- Éo le và gây đau khổ.
- Những cảnh đời ngang trái.
- Mối tình ngang trái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngang trái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.