mang tai

Danh từ
Danh từ
  1. Phía sau vành tai người.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mangâm đầu m · vần ang · thanh ngang
taiâm đầu t · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mang tai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.