Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đa mang

Động từ
Động từ
  1. Ôm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.
    • Đã yếu còn đa mang đủ thứ việc.
  2. Tự vương vấn vào nhiều thứ thuộc tình cảm để rồi phải đeo đuổi, vấn vương, dằn vặt không dứt ra được.
    • Đa mang tình cảm.

Cấu tạo âm tiết

đaâm đầu đ · vần a · thanh ngang
mangâm đầu m · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đa mang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.