mang
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [maːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Ph.) . Hoẵng.
- Cơ quan hô hấp của một số động vật ở dưới nước như cá, cua, tôm, v. V.
- Phần ở cổ rắn có thể phình to ra được.
- Rắn bạnh mang.
- Giữ cho lúc nào cũng cùng theo với mình mà di chuyển.
- Hành lí mang theo người.
- Mang con đi theo.
- (Ph.) . Lồng vào, đeo vào để che giữ một bộ phận nào đó của cơ thể; đi, đeo, mặc.
- Chân mang bít tất.
- Mang kính râm.
- Có ở trên người, trên mình, ở một vị trí nhất định nào đó.
- Mang gông.
- Mang trên lưng mấy vết thương.
- Bụng mang thai.
- Được gắn cho một tên gọi, một kí hiệu riêng nào đó.
- Cầu thủ mang áo số.
- Chiếc máy mang nhãn hiệu Việt Nam.
- Thành phố mang tên Hồ Chí Minh.
- Nhận lấy để phải chịu lâu dài về sau.
- Mang tiếng.
- Mang luỵ vào thân.
- Mang công mắc nợ.
- Mang ơn.
- Có trong mình cái làm thành đặc trưng, tính chất riêng.
- Điệu múa mang đặc tính dân tộc.
- (Thường đi với ra) . Lấy ra, đưa ra để làm gì đó; đem.
- Mang quần áo ra là.
- Mang hết nhiệt tình ra làm việc.
- (Thường đi với lại) . Tạo ra và đưa đến (nói về cái trừu tượng); đem.
- Đứa con mang lại niềm vui lớn cho người mẹ.
- Việc làm đó mang lại hậu quả tai hại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mang"
吂mang蘉mang氓mang, manh芒mang, vong厖bưu, mang邙mang, manh𥐞mang莣mang尨mông, mang茫mang庬mang輣bành, mang铓mang䅒mang杗mang蛖mang
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mang" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bear · carry · to carry; to bring |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 带 dài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 持つ もつ · 履く はく · 運ぶ はこぶ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 지니다 jinida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | porter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | tragen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | носить носи́ть · нести нести́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นำ nam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | portare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mang"
mang lạilà hành động đem lại cái gì đó.cưu mangGiúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.uông mangHồ nước rộng lớn, đến nỗi không nhìn thấy bờ bên kia.hoang mangỞ trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.mang mángLơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.đa mangÔm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.mang tiếngCó danh nghĩa là gì.mở mangLàm cho mỗi ngày một lớn rộng.Mang YangMột huyện ở trung tâm tỉnh Gia Lai, Việt Nam.hổ mangLoài rắn độc, đầu tam giác, hàm dưới bạnh ra trông như hai cái mang.mang cálà bộ phận của con cá dùng để thởmang ơnChịu ơn người khác.mênh mangRộng bao la mờ mịt.mang mẻMang vào mình thành bận bịu, phải chịu khó khăn, vất vả.Mang đao tới hộiTam quốc chí.tiền mất tật mangVí trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí còn mang thêm hại vào thân.con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.mang mangHỗn độn, không rõ.mang taiPhía sau vành tai người.gia mangViệc nhà bận rộn, việc tư.mang mangHỗn độn, không rõ.Thuần MangMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Mang KệCòn gọi là Mang Đăng hoặc Mang Đường, là nơi dấy nghiệp của nhà Hán (Hán Lưu Bang tức Hán Cao Tổ).hỗn mangNói thời đại lịch sử hỗn độn mờ mịt khi mới có loài người.nghe mang mángNghe được một cách không chính xác lắm.rắn hổ mangRắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.bụng mang dạ chửaNói người phụ nữ đang có thai.phùng mang trợn mắtLàm gì quá sức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.