măng

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [maŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Mầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự non trẻ.
    • Măng non.
    • Xáo măng.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi chưa bao giờ thấy một con cầy Măng-gút, cho nên không biết nó trông thế nào.Never having seen a mongoose, I do not know what they are like.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ . Cùng gốc với , , , , , ɓaŋ⁶, và . So sánh với .

Chữ Hán đọc là "măng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "măng"

xi măngHỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.măng cụtCây trồng ở một số tỉnh Nam Bộ lấy quả ăn, thân to, cao 20–25 m, cành mọc thấp, vỏ có chất nhựa vàng, lá dài hình thuẫn, quả tròn, vỏ dai, xốp, màu đỏ như rượu vang, có vị ngọt và chua.măng tôÁo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặc trong có lớp lót, thường để mặc cho ấm.phép măng tuyaxem khoá kéomăng sữaBé dại.trẻ măngRất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.măng tây(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hành tỏi, thân ngầm, mầm non mềm, dùng làm thức ăn.tre già măng mọcVí lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).măng nonTừ chỉ thiếu nhi.búp măngPhần mầm non của cây tre.khóc măngMạnh Tông thương mẹ vốn thích ăn măng. Mùa đông ông vào rừng kiếm măng không được, ôm trúc mà khóc, tự nhiên măng mọc.lông măngThứ lông vũ non.Măng CoongTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bru-Vân Kiều.đèn măng sôngĐèn thắp bằng dầu hoả hoặc xăng, ngọn đèn có chụp măng sông, rất sáng.mượn gió bẻ măngVí hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.

Cấu tạo âm tiết

măngâm đầu m · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "măng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.