Danh từTính từ
- Hồ nước rộng lớn, đến nỗi không nhìn thấy bờ bên kia.
- Bản dịch Sách Khởi-nguyên (chương 1, câu 2) của Linh mục Nguyễn Thế Thuấn
- Đời người ví tựa uông mang,/ Thật là một kiếp lang thang vô bờ.
- Mịt mùng không có giới hạn.
- Biển cả uông mang.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 汪茫.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "uông mang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.