Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

uông mang

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Hồ nước rộng lớn, đến nỗi không nhìn thấy bờ bên kia.
    • Bản dịch Sách Khởi-nguyên (chương 1, câu 2) của Linh mục Nguyễn Thế Thuấn
    • Đời người ví tựa uông mang,/ Thật là một kiếp lang thang vô bờ.
Tính từ
  1. Mịt mùng không có giới hạn.
    • Biển cả uông mang.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 汪茫.

Cấu tạo âm tiết

uôngâm đầu (không) · vần uông · thanh ngang
mangâm đầu m · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "uông mang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.