mảng
Phát âm (IPA): Hà Nội [maːŋ˧˩] · Huế [maːŋ˧˨] · Sài Gòn [maːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.
- Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)
- Bộ phận của một vật bị tách rời ra.
- Tường nhà rơi ra từng mảng.
- Từng phần của một tập hợp tách ra.
- Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.
- Chợt nghe.
- Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
- Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, băng mình lên trước đài trang tự tình (Truyện Kiều)
- Mê mải.
- Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (Truyện Kiều)
- Mảng vui quên hết lời em dặn dò. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mảng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | patch |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mảng"
bén mảng(Kng.) . Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh).mảng mê(Từ cũ)chểnh mảng(Hoặc t.) . Lơ là với công việc thuộc phận sự của mình.mảng vuiHam mê vì vui.mảng kết hợp(máy tính) Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.Mảng HệTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.Mảng ưMột tên gọi khác của dân tộc Mảng.Mảng GứngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.