"mãng" hay "mảng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở dấu hỏi/ngã. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

mãng

Định nghĩa
  1. Thứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng.

Hay gặp trong: mãng cầu, mãng xà, mãng bào

Xem đủ "mãng" →

mảng

Danh từ
  1. Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.
    • Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (Nguyễn Công Hoan)
  2. Bộ phận của một vật bị tách rời ra.
    • Tường nhà rơi ra từng mảng.
  3. Từng phần của một tập hợp tách ra.
    • Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.
Động từ
  1. Chợt nghe.
    • Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
Phó từ
  1. Mê mải.
    • Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (Truyện Kiều)

Hay gặp trong: bén mảng, mảng mê, chểnh mảng, mảng vui, mảng gứng, mảng ư, mảng hệ

Xem đủ "mảng" →

Mẹo nhớ: dấu hỏi/ngã

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.