Kê Khang

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Kiều.
  2. Kê Khang này khúc Quảng lăng.
  3. Một rằng Lưu thủy, hai rằng Hành Vân.

Cấu tạo âm tiết

kêâm đầu k · vần ê · thanh ngang
khangâm đầu kh · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Kê Khang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.