Cụm từ
- (Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.
- (Nghĩa bóng) Người chưa biết sự việc đó hoặc chưa từng trải qua nỗi sợ hãi đó thì không biết sợ, họ vẫn làm.
Cấu tạo âm tiết
| điếc | âm đầu đ · vần iêc · thanh sắc |
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| sợ | âm đầu s · vần ơ · thanh nặng |
| súng | âm đầu s · vần ung · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "điếc không sợ súng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.