điếc không sợ súng

Cụm từ
Cụm từ
  1. (Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.
  2. (Nghĩa bóng) Người chưa biết sự việc đó hoặc chưa từng trải qua nỗi sợ hãi đó thì không biết sợ, họ vẫn làm.

Cấu tạo âm tiết

điếcâm đầu đ · vần iêc · thanh sắc
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
sợâm đầu s · vần ơ · thanh nặng
súngâm đầu s · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "điếc không sợ súng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.