Định nghĩa
- Cố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ).
Cấu tạo âm tiết
| tu | âm đầu t · vần u · thanh ngang |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
| đức | âm đầu đ · vần ưc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tu nhân tích đức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.