Tính từ
- Xem đến mức
Câu ví dụ
- Chẳng có ai có thể học nhiều tới mức bieesrt hết tất cả.Nobody is so learned that he is able to know all things.
- Anh ấy không nghèo tới mức không mua nổi một chiếc xe đạp.He is not too poor to buy a bicycle.
- Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.He wanted to succeed, even at the cost of his health.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tới mức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.