tới mức

Tính từ
Tính từ
  1. Xem đến mức

Câu ví dụ

  • Chẳng có ai có thể học nhiều tới mức bieesrt hết tất cả.Nobody is so learned that he is able to know all things.
  • Anh ấy không nghèo tới mức không mua nổi một chiếc xe đạp.He is not too poor to buy a bicycle.
  • Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.He wanted to succeed, even at the cost of his health.

Cấu tạo âm tiết

tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc
mứcâm đầu m · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tới mức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.