Danh từ
- Mức quy định về lao động, thời gian, vật liệu v.v. để hoàn thành một công việc hay một lượng sản phẩm
- Nâng cao định mức lao động
- Hoàn thành vượt định mức
"định mức" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 数额 shù é |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "định mức"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "định mức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.