mục
Phát âm (IPA): Hà Nội [mʊwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [mʊwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [mʊwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.
- Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...
- Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.
- (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.
- Nói vật rắn đã bở ra.
- Gỗ mục.
- Vải mục.
- nước mũi.
- bụi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mục"
𡇡mục钼mục缪mâu, mục, mậu, cù牧mẫu, mục睦mục穆mặc, mục⽬mục目mục繆mâu, mục, mậu, cù艒mạo, mục鉬mục苛kha, ha, mục, hà㣎mục苜mục牧mục
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mục" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | item |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 欄 らん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 썩다 sseokda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | пункт |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ข้อ khâw · หมวด mùat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mục"
mục đíchCái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được.mục tiêuĐích nhằm vào.thư mụcBản kê tên các sách trong một thư viện.ngoạn mụcĐẹp mắt.linh mụcMột chức sắc Công giáo quản lý, coi sóc một xứ đạo.mục lụcBản ghi các đề mục với số trang, theo trình tự trình bày trong sách, tạp chí (để ở đầu hoặc cuối sách, tạp chí).mục sưNgười đi tuyên truyền đạo Tin lành.đề mụcTiêu đề, nhan đề, hay đầu đề.hạng mụcNhững công trình nhỏ, riêng lẻ nằm trong tổ hợp của một công trình lớn.giám mụcChức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.mục sở thịNhìn, nhìn thấy, xem, tận mắt chứng kiến.du mụcChăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi có điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi.danh mụcBảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.chuyên mụcMục thường kỳ trên các phương tiện thông tin đại chúng dành riêng cho một vấn đề.trương mụcSổ có các hạng mục ghi thông tin giao dịch tiền hoặc hàng hóa của cá nhân tại ngân hàng.khoa mụcNhư khoa bảng (cũ).tổng giám mụcChức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.mi thanh mục túLông mày dài mỏng, mắt đẹp. (bóng) Chỉ người có khuôn mặt đẹp.mục kíchChính mắt trông thấy.mục nátHư hỏng tồi tệ.tiết mụcTừng trò, từng mục được đem ra trình diễn trong một chương trình.chỉ mụcXem danh mục.mục kêBản ghi lưu trữ kết quả của việc đo đạc địa chính, gồm thông tin ghi nhận quá trình sử dụng của người sử dụng đất đối với một thửa đất.số mụcSố kê ra từng mục.bài mụcPhần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy.mục từlà nơi để viết định nghĩa về một từ nào đómục ruỗngMục và ruỗng hết, hư hỏng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái vỏ bên ngoài.mục kỉnhKính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai).mục đồngTrẻ chăn trâu bòchâu mụcQuan cai trị đứng đầu một châu trong thời phong kiến.nhĩ mụcTai mắt.Cang MụcSách nói về tính chất các vị thuốc.hương mụcCác chức dịch trong làng xã thời phong kiến.từ mụcXem danh mụclại mụcViên chức sơ cấp chuyên làm công việc bàn giấy ở phủ, huyện thời phong kiến (nói khái quát).mục trườngBãi chăn nuôi.mục hạDưới mắt. Mục hạ vô nhân. Dưới mắt không có người, ý nói không coi ai ra gì.mục vụNhiệm vụ của giám mụctiểu mụcPhần nhỏ của một mục, trình bày một ý nhỏ, một khía cạnh nhỏ của vấn đề.súc mụcChăn nuôi (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.