Danh từ
- Đích nhằm vào.
- Bắn trúng mục tiêu.
- Đích đặt ra cần phải đạt tới đối với một công tác, nhiệm vụ.
- Mục tiêu phấn đấu.
- Mục tiêu đào tạo của nhà trường.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 目標.
"mục tiêu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | goal · target · aim · objective · goal; target |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 目标 mù biāo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 目標 もくひょう · 狙い ねらい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 목표 mokpyo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la cible · l'objectif |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Ziel |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | цель · мишень мише́нь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เป้าหมาย pâo-mǎai · เป้า pâo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'obiettivo · il bersaglio · il traguardo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mục tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.