mục tiêu

Danh từ
Danh từ
  1. Đích nhằm vào.
    • Bắn trúng mục tiêu.
  2. Đích đặt ra cần phải đạt tới đối với một công tác, nhiệm vụ.
    • Mục tiêu phấn đấu.
    • Mục tiêu đào tạo của nhà trường.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 目標.

"mục tiêu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh goal · target · aim · objective · goal; target
🇨🇳 Tiếng Trung 目标 mù biāo
🇯🇵 Tiếng Nhật 目標 もくひょう · 狙い ねらい
🇰🇷 Tiếng Hàn 목표 mokpyo
🇫🇷 Tiếng Pháp la cible · l'objectif
🇩🇪 Tiếng Đức das Ziel
🇷🇺 Tiếng Nga цель · мишень мише́нь
🇹🇭 Tiếng Thái เป้าหมาย pâo-mǎai · เป้า pâo
🇮🇹 Tiếng Ý l'obiettivo · il bersaglio · il traguardo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mụcâm đầu m · vần uc · thanh nặng
tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mục tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.