Danh từ
- Như khoa bảng (cũ).
- Các bộ môn trong chương trình huấn luyện quân sự.
- Vượt yêu cầu của các khoa mục.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khoa mục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.