mục kỉnh

Danh từ
Danh từ
  1. Kính đeo mắt (dùng với ý mỉa mai).
    • Ba tuổi ranh đã giương mục kỉnh.

Cấu tạo âm tiết

mụcâm đầu m · vần uc · thanh nặng
kỉnhâm đầu k · vần inh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mục kỉnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.