Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [mʊwk͡p̚˧˨ʔ ʔɗïk̟̚˧˦] · Huế [mʊwk͡p̚˨˩ʔ ʔɗɨt̚˦˧˥] · Sài Gòn [mʊwk͡p̚˨˩˨ ʔɗɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái vạch ra làm đích nhằm đạt cho được.
- Xác định mục đích học tập.
- Sống có mục đích.
Câu ví dụ thêm
- Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh.That is what they study English for.
- Mục đích biện minh cho phương tiện.The end justifies the means.
- Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.Tom couldn't understand what the purpose of the mission was.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"mục đích" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | purpose · sake · aim · target · goal |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 目的 mù dì · 宗旨 zōng zhǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 目的 もくてき · 狙い ねらい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 목적 mokjeok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le but · cible · but |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Zweck |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | назначение назначе́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | วัตถุประสงค์ wát-thù-prà-sǒng · จุดมุ่งหมาย jùt-mûng-mǎai · จุดประสงค์ jùt-prà-sǒng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lo scopo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mục đích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.