mục ruỗng

Tính từ
Tính từ
  1. Mục và ruỗng hết, hư hỏng hết từ bên trong, chỉ còn lại cái vỏ bên ngoài.
    • Cột nhà bị mục ruỗng.
    • Mục ruỗng về chính trị.

Cấu tạo âm tiết

mụcâm đầu m · vần uc · thanh nặng
ruỗngâm đầu r · vần uông · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mục ruỗng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.