或
hoặcHán Việt · Nôm
vựcHán Việt · Nôm
vặcHán Việt
hoắcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6216
- Bộ thủ
- 戈 qua số 62
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoặc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoặc" · âm tiết hoặc
- vực — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "vực" · âm tiết vực
- vặc — Hán Việt. Chữ cùng âm "vặc" · âm tiết vặc
- hoắc — Nôm. Chữ cùng âm "hoắc" · âm tiết hoắc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 或 theo lối Nôm
vựcLượng đựng vừa đến miệng.hoặcTừ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.hoắcRất thối.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
or, either, else; perhaps, maybe
Chữ khác cũng đọc là "hoặc"
Chữ khác cũng đọc là "vực"
Chữ khác cũng đọc là "vặc"
Chữ khác cũng đọc là "hoắc"
Chữ cùng bộ 戈
我ngã成thành戴đới戒giới截tiệt戰chiến戈qua戚thích戏huy战chiến戲hí戛kiết戞kiết戊mậu戎nhung戔tiên𢧐chiến戤cái戥đẳng戱huy戳sác戉việt戋tiên戌tuất戍thú戕thương戗thương㦸kích戡kham戢phữu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 或
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 或 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 或 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).