Chữ Hán Nôm đọc là "hoắc"
14 chữ có âm đọc "hoắc" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hoắc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hoắc"
攉to beckon; to urge臛Nước luộc thịt, nước …瀖矐藿Agastache rugosa, Kor…霍quickly, suddenly; su…擭(Kỹ thuật) Sự kẹt máy䁨to open the eyes with…䂄to startle; to surpri…枦靃𤜅𦞦
Chữ Nôm đọc là "hoắc"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).