vực

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ưc

Phát âm (IPA): Hà Nội [vɨk̚˧˨ʔ] · Huế [vɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [vɨk̚˨˩˨] ~ [jɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lượng đựng vừa đến miệng.
    • Vực bát cơm ăn mãi chưa xong.
  2. Chỗ nước sâu.
    • Ở trên đỉnh núi, trượt chân một cái là nhào xuống vực sâu (Hồ Chí Minh)
    • Trời thẳm vực sâu. (tục ngữ)
    • Một vực một,.
    • Như rồng chuyển mình bay lên khỏi vực (Trần Văn Giàu)
Động từ
  1. Tập cho trâu bò bắt đầu cày.
    • Thở như trâu bò mới vực. (tục ngữ)
  2. Khiêng người ốm, người yếu đi chỗ khác.
    • Vực nàng vào chốn hiên tây, cắt người coi sóc, rước thầy thuốc men (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "vực"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "vực"

khu vựcMiền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.lĩnh vựcToàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật. . .lưu vựcVùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).bênh vựcĐứng về cùng phía với ai để che chở, bảo vệ, chống lại sự công kích, sự buộc tội hay sự xâm phạm từ phía khác, kẻ khác.cương vựcbờ cõi của một nước.cảnh vựcKhu vực địa lý nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.thủy vựcThủy lợi khu vực.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.địa vựcVùng, khu vực, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó.ngờ vựcChưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật.Thượng VựcMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.binh vực.Thọ VựcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.vực bòTập cho những con bò con tập quen dần với việc đeo cày đi làm ngoài ruộng.Vực TrườngMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.ngoại vựcKhu vực rìa trung thổ.một trời một vựcVí sự khác nhau quá xa, quá rõ rệt.

Cấu tạo âm tiết

vựcâm đầu v · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.