戲
híHán Việt · Nôm
huyHán Việt
hýHán Việt
hôHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6232
- Bộ thủ
- 戈 qua số 62
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hí — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hí" · âm tiết hí
- huy — Hán Việt. Chữ cùng âm "huy" · âm tiết huy
- hý — Hán Việt. Chữ cùng âm "hý" · âm tiết hý
- hô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hô" · âm tiết hô
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 戲 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
theatrical play, show
Giản thể và phồn thể
Chữ 戲 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hí"
Chữ khác cũng đọc là "huy"
Chữ khác cũng đọc là "hý"
Chữ khác cũng đọc là "hô"
Chữ cùng bộ 戈
我ngã或hoặc成thành戴đới戒giới截tiệt戰chiến戈qua戚thích戏huy战chiến戛kiết戞kiết戊mậu戎nhung戔tiên𢧐chiến戤cái戥đẳng戱huy戳sác戉việt戋tiên戌tuất戍thú戕thương戗thương㦸kích戡kham戢phữu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 戲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 戲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 戲 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).