戴
đớiHán Việt · Nôm
đáiHán Việt · Nôm
dảiNôm
trảiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6234
- Bộ thủ
- 戈 qua số 62
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đới — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đới" · âm tiết đới
- đái — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đái" · âm tiết đái
- dải — Nôm. Chữ cùng âm "dải" · âm tiết dải
- trải — Nôm. Chữ cùng âm "trải" · âm tiết trải
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 戴 theo lối Nôm
trảiThuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.dảiDây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.đớiPhần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa.đáiNước đái.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
wear on top; support
Chữ khác cũng đọc là "đới"
Chữ khác cũng đọc là "đái"
Chữ khác cũng đọc là "dải"
Chữ khác cũng đọc là "trải"
Chữ cùng bộ 戈
我ngã或hoặc成thành戒giới截tiệt戰chiến戈qua戚thích戏huy战chiến戲hí戛kiết戞kiết戊mậu戎nhung戔tiên𢧐chiến戤cái戥đẳng戱huy戳sác戉việt戋tiên戌tuất戍thú戕thương戗thương㦸kích戡kham戢phữu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 戴
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 戴 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).