ba bảy

Danh từ
Danh từ
  1. Số lượng không phải chỉ có một, mà là nhiều (cái khác nhau)
    • có ba bảy cách làm
    • "Một liều ba bảy cũng liều, Cầm bằng con trẻ chơi diều đứt dây." (Cdao)

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
bảyâm đầu b · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ba bảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.