Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nồi đình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đồ bằng đất nung, tựa cái nồi, thường dùng để chứa nước.

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền
đìnhâm đầu đ · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nồi đình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.