nồi bánh chưng

Danh từ
Danh từ
  1. (Nghĩa đen) Chiếc nồi dùng để nấu bánh chưng.
    • 2021, An Dy, Rưng rưng nồi bánh chưng giữa phố, Thanh Niên
    • Nồi bánh chưng thôi thúc sự trở về bên bếp lửa ấm đượm tình thân, cũng là những ký ức không thể nào quên của tết xưa, tết cũ.
  2. (Nghĩa bóng) Số tuổi.
    • Hơn 30 nồi bánh chưng rồi mà vẫn còn ế.

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền
bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
chưngâm đầu ch · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nồi bánh chưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.