Danh từ
- (Nghĩa đen) Chiếc nồi dùng để nấu bánh chưng.
- 2021, An Dy, Rưng rưng nồi bánh chưng giữa phố, Thanh Niên
- Nồi bánh chưng thôi thúc sự trở về bên bếp lửa ấm đượm tình thân, cũng là những ký ức không thể nào quên của tết xưa, tết cũ.
- (Nghĩa bóng) Số tuổi.
- Hơn 30 nồi bánh chưng rồi mà vẫn còn ế.
Cấu tạo âm tiết
| nồi | âm đầu n · vần ôi · thanh huyền |
| bánh | âm đầu b · vần anh · thanh sắc |
| chưng | âm đầu ch · vần ưng · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nồi bánh chưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.