nhọ nồi

Danh từ
Danh từ
  1. Chất đen do khói kết lại ở trôn nồi, trôn xanh.
  2. Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, thân có lông cứng, hoa trắng, lá thường dùng để chữa bỏng.

Cấu tạo âm tiết

nhọâm đầu nh · vần o · thanh nặng
nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhọ nồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.