Danh từ
- Thiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơm
- Nồi cơm điện.
"nồi cơm" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 밥솥 bapsot |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nồi cơm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.