Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nồi cơm

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơm
    • Nồi cơm điện.

"nồi cơm" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 밥솥 bapsot

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền
cơmâm đầu c · vần ơm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nồi cơm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.