Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nồi ba

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nồi nấu cơm thường đủ cho ba người ăn.

Từ, cụm từ chứa "nồi ba"

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền
baâm đầu b · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nồi ba" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.