Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nổi cáu

Động từ
Động từ
  1. Phát cáu lên vì tức giận.
    • Vô cớ nổi cáu.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.He easily gets angry at trivial things.
  • Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện không đâu.He easily gets angry at trivial things.
  • Tom nổi cáu với Mary vì không gọi điện nói là sẽ đến muộn.Tom scolded Mary for not calling to say she'd be late.

"nổi cáu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 恼火 nǎo huǒ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nổiâm đầu n · vần ôi · thanh hỏi
cáuâm đầu c · vần au · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nổi cáu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.