Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

食

Bộ thủ số 184 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thực.

199 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 食: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 飛 · Bộ 首 →

Chính bộ 7 chữ

+2 nét 6 chữ

+3 nét 8 chữ

+4 nét 19 chữ

+5 nét 22 chữ

+6 nét 21 chữ

+7 nét 16 chữ

+8 nét 19 chữ

+9 nét 19 chữ

+10 nét 20 chữ

+11 nét 8 chữ

+12 nét 12 chữ

+13 nét 6 chữ

+14 nét 6 chữ

+15 nét 1 chữ

+16 nét 2 chữ

+17 nét 2 chữ

+19 nét 1 chữ

+21 nét 1 chữ

+22 nét 3 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).