食
Bộ thủ số 184 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thực.
199 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 7 chữ
+2 nét 6 chữ
+3 nét 8 chữ
+4 nét 19 chữ
飯phãn, phạn飲ẩm, ấm饭phãn, phạn飪nhẩm饮ẩm, ấm𩚦thết, thếp飫ứ, sum飭sức飮ẩm, ấm飱san, tôn饪nhẩm饫ứ, ốc饬sức𩚧quà䬪bác飩tuân, đồn飰phạn饨đồn饩khái, hy
+5 nét 22 chữ
飽bão飾sức飼tự, tứ饰sức饲tự饱bão𩚩cỗ𩚵cơm𩛂no𩛃quà𩛄bánh饴di, tự䬭thao䬲câu䬳bạn䬴mạt飴di, tự飵tộ飶tất飿đột, đốt饯tiễn饳đột, đốt
+6 nét 21 chữ
養dưỡng, dượng餅bính, bánh餃hiệu, kiểu餌nhĩ, nhị饶nhiêu饺kiểu, giáo餁nhẩm餂thiểm, điềm餄hợp餈tư餉quỹ, hướng餋dưỡng餍yếm饷hướng饸hợp𩛖ăn𩛜đói䬻tiễn餎lạc饵nhĩ, nhị饹lạc
+7 nét 16 chữ
+8 nét 19 chữ
+9 nét 19 chữ
+10 nét 20 chữ
饀thao, khám餶cốt餻cao, tố餼khí, khái餾lựu, lưu馍ma, mô馐tu𩝺nuôi𩝻chăn䭔đôi餹đường餺bác餽quỵ, quỹ餿lãn, sưu饁diệp, ấp馉cốt馌diệp, ấp馎bác馏lựu, lưu𩝫tương
+11 nét 8 chữ
+12 nét 12 chữ
+13 nét 6 chữ
+14 nét 6 chữ
+15 nét 1 chữ
+16 nét 2 chữ
+17 nét 2 chữ
+19 nét 1 chữ
+21 nét 1 chữ
+22 nét 3 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).