dưỡng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɨəŋ˦ˀ˥] · Huế [jɨəŋ˧˨] · Sài Gòn [jɨəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v. v.
- Dưỡng đo ren.
- Dưỡng chép hình.
- (Kết hợp hạn chế) . Tạo điều kiện, thường bằng cách cung cấp những thứ cần thiết, giúp cho (cơ thể yếu ớt) có thể phát triển hoặc duy trì sự sống tốt hơn (nói khái quát).
- Cha sinh mẹ dưỡng.
- Dưỡng thai.
- Dưỡng (tuổi) già.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dưỡng"
瀁dưỡng, dạng氱uân, dưỡng癢dưỡng, dương, dạng氧dưỡng, dương䍩dưỡng, mạt羪dưỡng, dạng坱ương, dưỡng懩dưỡng痒dưỡng, dương, dạng養dượng, dường, dưỡng, dạng䖹dưỡng蛘dưỡng, dương, dạng养dượng, dường, dưỡng, dạng癢dưỡng, dạng養dượng, dưỡng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dưỡng"
nuôi dưỡngNuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.dinh dưỡngChất dinh dưỡng nói tắt.dưỡng lão() Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua.dưỡng sinh(Xem từ nguyên 1).bồi dưỡngLàm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.dưỡng hổ di họa(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.bảo dưỡngTrông nom, giữ gìn, sửa chữa (thiết bị, cầu đường, v.v.) khi cần thiết, giữ ở trạng thái có thể sử dụng bình thường.cấp dưỡngNgười làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v. v.dưỡng khíNguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.bổ dưỡngBồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.kiều dưỡngNâng niu chiều chuộng quá chừng.điều dưỡng“Điều dưỡng viên” nói tắt.phú dưỡngHiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng chết, xác phân hủy trong nước làm giảm luợng oxy trong nước ảnh hưởng đến các sinh vật sống trong nước, nước có màu đục, mùi hôi khó chịu.tu dưỡngRèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.phụng dưỡngChăm sóc nuôi dưỡng người trên.tĩnh dưỡngỞ tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.nghỉ dưỡngNghỉ ngơi để dưỡng sức.giáo dưỡngViệc trau giồi cho thanh thiếu niên những tri thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để rèn luyện cho họ có những nhận thức càng ngày càng sâu rộng về đấu tranh sản xuất và đấu tranh giai cấp.thực dưỡngPhương pháp dưỡng sinh thông qua việc ăn uống.sinh dưỡng(Cũ; id.) . Sinh đẻ và nuôi dưỡng.thuần dưỡngNuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một số con có thể sống gần người, hoạt động theo ý muốn của người sử dụng chúng vào mục đích lao động hay giải trí của mình.dưỡng thânNuôi cha mẹ. Câu này ý nói.tự dưỡngCó thể tự chế lấy thức ăn để nuôi mình.an dưỡngNghỉ ngơi và được bồi dưỡng để lấy lại sức.hàm dưỡngTrau dồi đức tính.dưỡng dụcNuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành.dưỡng giàNhư Dưỡng lão.dưỡng tửCon nuôi.dị dưỡngLoại sinh vật lấy thức ăn từ thực vật hoặc động vật kháchưu dưỡngNghỉ ngơi để chữa bệnh.dưỡng đườngNhà an dưỡng.kính dưỡng mụcKính đeo dùng cho những người mắt kém khi đọc sách.điều dưỡng viênNgười phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê toa thuốc và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị liệu cho bệnh nhân.an dưỡng đườngNơi người khỏi bệnh được an dưỡng.hữu sinh vô dưỡngCó sinh đẻ con cái mà không nuôi được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dưỡng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.