Định nghĩa
- Nuôi cha mẹ. Câu này ý nói.
- Kim.
- Trọng thay.
- Kiều phụng dưỡng vợ chồng.
- Vương ông như cha mẹ mình
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dưỡng thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.