Định nghĩa
- Nuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một số con có thể sống gần người, hoạt động theo ý muốn của người sử dụng chúng vào mục đích lao động hay giải trí của mình.
- Ngựa đã được thuần dưỡng vào khoảng hai mươi thế kỷ trước công nguyên.
- Đoàn xiếc thuần dưỡng được báo và ngựa vằn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thuần dưỡng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.